| Model |
Alpha A6400 (Chỉ có thân máy) |
| Ngàm ống kính |
E-mount |
| Tỉ lệ khung hình cảm biến |
3:2 |
| Loại cảm biến |
Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm) |
| Số lượng điểm ảnh hiệu dụng |
Xấp xỉ 24,2 MP |
| Số lượng điểm ảnh tổng |
Xấp xỉ 25,0 MP |
| Hệ thống chống bụi |
Lớp phủ chống tĩnh điện trên kính lọc quang học và cơ chế rung siêu âm |
| Định dạng ghi hình (Ảnh tĩnh) |
JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony) |
| Cỡ ảnh (Điểm ảnh) [3:2] |
L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6.0M) |
| Chế độ chất lượng hình ảnh |
RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn) |
| Nén video |
XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264 |
| Định dạng ghi âm |
XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator |
| Phương tiện lưu trữ |
Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC |
| Khe cắm thẻ nhớ |
Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo/thẻ nhớ SD |
| Giảm nhiễu |
Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt (tốc độ màn trập trên 1 giây); Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt |
| Cân bằng trắng |
Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu / Tùy chỉnh |
| Loại lấy nét |
Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / lấy nét tự động theo nhận diện tương phản) |
| Điểm lấy nét |
425 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản) |
| Chế độ lấy nét |
AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus) |
| Khu vực lấy nét |
Rộng / Theo vùng / Theo điểm giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi |
| Tính năng lấy nét khác |
Lấy nét tự động theo ánh mắt (Chọn mắt phải/trái), Theo dõi chủ thể, Khóa lấy nét |
| Loại đo sáng |
Đo sáng tương đối cho vùng 1200 |
| Loại khung ngắm |
Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu), 2 359 296 điểm ảnh |
| Phạm vi trường ảnh khung ngắm |
100% |
| Độ phóng đại khung ngắm |
Xấp xỉ 1,07x (tương đương máy ảnh 35 mm: Xấp xỉ 0,70x) với ống kính 50 mm tại vô cực |
| Loại màn hình |
TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0), cảm ứng, 921 600 điểm ảnh |
| Góc có thể điều chỉnh màn hình |
Lên xấp xỉ 180 độ, xuống xấp xỉ 74 độ |
| Tốc độ màn trập |
Ảnh tĩnh: 1/4000 tới 30 giây, Bulb; Phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước) lên tới 1/50 trong chế độ TỰ ĐỘNG |
| Đồng bộ hóa flash. Tốc độ |
1/160 giây |
| Chụp liên tục (Tối đa) |
Hi+ (Rất cao): 11 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 3 hình/giây |
| Kết nối không dây |
Wi-Fi (IEEE 802.11b/g/n băng tần 2,4 GHz), NFC, Bluetooth chuẩn 4.1 |
| Giao diện kết nối |
Đầu nối đa năng / Micro USB, Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi (Micrô) |
| Âm thanh |
Micro âm thanh nổi tích hợp, Loa đơn âm tích hợp |
| Nguồn điện (Pin) |
Một bộ pin sạc NP-FW50; hỗ trợ sạc và cấp nguồn qua USB |
| Thời lượng pin (Ảnh tĩnh) |
Xấp xỉ 360 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 410 lần chụp (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA) |
| Kích thước (R x C x D) |
Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 59,7 mm |
| Trọng lượng |
Xấp xỉ 403g (bao gồm pin và thẻ nhớ) |
Đánh giá & bình luận
0.0/5
Chưa có nhận xét
Phân bố đánh giá
Chia sẻ trải nghiệm của bạn
Giúp người mua khác hiểu hơn về Máy ảnh Sony Alpha A6400 Body
Chưa có nhận xét nào
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận về sản phẩm này.