| Model |
ZV-E10 |
| Loại cảm biến |
Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23.5 x 15.6 mm) |
| Số điểm ảnh hiệu dụng |
Xấp xỉ 24.2 MP |
| Số điểm ảnh tổng |
Xấp xỉ 25.0 MP |
| Tỉ lệ khung hình cảm biến |
3:2 |
| Ngàm ống kính |
Ngàm E (E-mount) |
| Định dạng ghi hình (Ảnh tĩnh) |
JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, Tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony) |
| Cỡ ảnh (Điểm ảnh) [3:2] |
L: 6000 x 4000 (24 M), M: 4240 x 2832 (12 M), S: 3008 x 2000 (6.0 M) |
| Nén Video |
XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264 |
| Định dạng ghi âm |
XAVC S: LPCM 2 kênh |
| Phương tiện lưu trữ |
Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC |
| Hệ thống lấy nét |
Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản) |
| Điểm lấy nét |
425 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản) |
| Chế độ lấy nét |
AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus) |
| Lấy nét tự động theo ánh mắt |
[Ảnh tĩnh] Người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật, [Phim] Người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật |
| Loại màn hình |
TFT loại 7.5 cm (loại 3.0 inch), góc mở xấp xỉ 176 độ, góc xoay xấp xỉ 270 độ |
| Bảng cảm ứng |
Có (Chạm để lấy nét / Chạm để theo dõi / Chạm để chụp) |
| Tổng số chấm màn hình |
921.600 điểm ảnh |
| Tính năng quay vlog nổi bật |
Cài đặt giới thiệu sản phẩm, Làm mờ nền |
| Loại màn trập |
Màn trập cơ / Màn trập điện tử |
| Tốc độ màn trập |
[Ảnh tĩnh] 1/4000 đến 30 giây, Chế độ phơi sáng Bulb; [Phim] 1/4000 đến 1/4 |
| Tốc độ chụp liên tục tối đa |
Chụp liên tục: Hi+ (Rất cao): 11 hình/giây |
| Khả năng ổn định hình ảnh |
[Ảnh tĩnh] Hỗ trợ ổn định hình ảnh trên ống kính; [Phim] Hỗ trợ ổn định hình ảnh trên ống kính (Chế độ tiêu chuẩn) / Điện tử (Active Mode) |
| Kết nối không dây |
Bluetooth chuẩn phiên bản 4.1 (băng tần 2.4 GHz) |
| Cổng kết nối âm thanh |
Đầu nối micrô (Giắc cắm mini 3.5 mm âm thanh nổi), Đầu nối tai nghe (Giắc cắm mini 3.5 mm âm thanh nổi) |
| Cổng kết nối khác |
Cổng kết nối phụ kiện đa năng (với Giao diện âm thanh kỹ thuật số), USB-C |
| Microphone |
Âm thanh nổi tích hợp |
| Loa |
Tích hợp, đơn âm |
| Pin đi kèm |
Một bộ pin sạc NP-FW50 |
| Thời lượng pin |
Xấp xỉ 440 lần chụp (màn hình LCD) hoặc xấp xỉ 80 phút ghi hình thực tế (chuẩn CIPA) |
| Kích thước (R x C x D) |
Xấp xỉ 115.2 x 64.2 x 44.8 mm (từ báng tay cầm đến màn hình) |
| Trọng lượng |
Xấp xỉ 343 g (bao gồm pin và thẻ nhớ) |
Đánh giá & bình luận
0.0/5
Chưa có nhận xét
Phân bố đánh giá
Chia sẻ trải nghiệm của bạn
Giúp người mua khác hiểu hơn về Máy ảnh Sony ZV-E10
Chưa có nhận xét nào
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận về sản phẩm này.